Cách giao dịch thú cưng trong Grow a Garden

Critters (sinh vật nhỏ) là một trong những phần hấp dẫn nhất trong Grow a Garden. Chúng cũng là lý do khiến người chơi cứ quay lại mỗi tuần để xem có bản cập nhật mới nào không.

Mấy thú cưng nhỏ này giúp bạn quản lý nông trại dễ hơn nhiều. Chúng có thể làm đủ thứ việc như: kích hoạt đột biến cho cây, ấp trứng, thả hạt giống miễn phí (không cần sự kiện), thậm chí còn tặng bạn các dụng cụ như bình tưới nước, máy thu hồi và hệ thống tưới tự động nữa. Nói chung là pet lúc nào cũng bận rộn giúp bạn đó

Hiện tại, Grow a Garden có hơn 150 pet nhưng không phải ai cũng có đủ tất cả thú cưng. Đó là lý do vì sao hệ thống trao đổi rất hữu ích – nó cho phép người chơi đổi pet với nhau để lấy đúng con mà mình thích.

Tất nhiên, không phải pet nào cũng có giá trị như nhau, có những con thì rất hiếm và được săn lùng nhiều, còn một số khác thì dễ tìm và dễ trao đổi hơn. Trong bài hướng dẫn này, GameVui sẽ cho bạn biết giá trị trao đổi và độ hot (được tìm kiếm nhiều) của từng pet trong Grow a Garden.

Danh sách giá trị giao dịch thú cưng trong Grow a Garden

Danh sách giá trị giao dịch thú cưng trong Grow a Garden

Trước bản cập nhật 1.17.0, người chơi Grow a Garden phải dùng hệ thống tặng quà (gifting) để trao đổi pet. Lúc đó, mọi người thường giao dịch những pet hoặc trái cây có giá trị tới hàng triệu nhưng cách này rất dễ bị lừa đảo, vì không có hệ thống kiểm tra hay đảm bảo an toàn khi trao đổi.

Mọi chuyện đã thay đổi hoàn toàn khi game bổ sung vào hệ thống vé trao đổi (trading tickets). Nhờ vậy, giờ đây người chơi đã có thể trao đổi thú cưng và vật phẩm một cách an toàn và bảo đảm hơn rất nhiều.

Danh sách bên dưới cho bạn thấy giá trị trao đổi chính thức của các pet dựa trên vé trao đổi (trading tickets) trong game. Pet đột biến hoặc có trọng lượng cao thường sẽ có giá trị cao hơn. 

Thú cưng Giá trị Độ hot
Khủng long gai 253.6m 10
Kitsune 38.2m 10
Gấu mèo 2.9m 10
Mimic Octopus 3.1m 9
Bươm bướm 1.4m 9
Fennec Fox 1.3m 9
Blood Owl 43.1m 9
Dilophosaurus 2.0k 9
Gấu trúc   9
Blood Kiwi 14.0m 8
Lobster Thermidor 12.5m 8
Golden Goose 11.9m 8
Khủng long bạo chúa 7.4m 8
Thiên nga 6.0m 8
Blood Hedgehog 5.4m 8
Moon Cat 4.2m 8
French Fry Ferret 3.7m 8
Queen Bee 3.9m 8
Brontosaurus 3.1m 8
Koi 2.5m 8
Disco Bee 2.1m 8
Khủng long 3 sừng 924.5k 8
Rùa biển 242.1k 8
Corrupted Kitsune 29.4m 7
Chuồn chuồn 13.6m 7
Con cú 8.1m 7
Cockatrice 5.0m 7
Phượng hoàng 3.6m 7
Space Squirrel 2.8m 7
Lemon Lion 2.7m 7
Pterodactyl 1.8m 7
Đại bàng đầu hói 1.1m 7
Echo Frog 898.1k 7
Chim săn mồi 772.6k 7
Capybara 498.2k 7
Con công 402.6k 7
Nhím 149.3k 7
Cú lợn 73.3k 7
Luminous Sprite   7
Kiwi   7
Cáo đỏ 13.2m 6
Griffin 4.0m 6
Kappa 3.0m 6
Gấu trúc đỏ 3.0m 6
Cú đêm 2.6m 6
Drake 1.6m 6
Peach Wasp 1.4m 6
Stegosaurus 796.1k 6
Đà điểu 722.5k 6
Gấu Bắc Cực 618.8k 6
Tarantula Hawk 287.0k 6
Hải cẩu 179.9k 6
Petal Bee 177.0k 6
Gà Zombie 137.1k 6
Toucan 116.8k 6
Chim gõ kiến 70.1k 6
Robin 50.4k 6
Shiba Inu 8.9k 6
Con ếch   6
Ankylosaurus   6
Bọ ngựa 9.9m 5
Spaghetti Sloth 3.5m 5
Raiju 3.0m 5
Gấu xám 2.4m 5
Cooked Owl 1.7m 5
Green Bean 1.4m 5
Apple Gazelle 1.4m 5
Sugar Glider 1.2m 5
Pachycephalosaurus 991.7k 5
Chuột chũi 822.2k 5
Bear Bee 816.4k 5
Iguanodon 783.5k 5
Vẹt đuôi dài đỏ 522.6k 5
Wisp 496.2k 5
Silver Monkey 483.1k 5
Wasp 463.0k 5
Mole 440.1k 5
Honey Bee 205.0k 5
Pancake Mole 91.7k 5
Gà rán 22.6k 5
Kiến khổng lồ 10.5m 4
Kiến đỏ khổng lồ 7.5m 4
Imp 3.0m 4
Chuột Mochi 3.0m 4
Golem 1.9m 4
Junkbot 1.7m 4
Glimmering Sprite 1.6m 4
Tanchozuru 1.4m 4
Parasaurolophus 922.1k 4
Vẹt đuôi dài lục bình 713.9k 4
Rái cá biển 550.6k 4
Hotdog Daschund 455.2k 4
Con rùa 449.0k 4
Pack Bee 439.6k 4
Hamster 426.9k 4
Gorilla Chef 411.4k 4
Sushi Bear 408.9k 4
Marmot 236.5k 4
Sand Snake 207.3k 4
Đười ươi 123.7k 4
Tanuki 98.6k 4
Football 93.6k 4
Nihonzaru 50.1k 4
Bò sữa 7.0k 4
Maneki-neko 6.2k 4
Kỳ nhông   4
Gnome 1.6m 3
Seedling 957.7k 3
Sóc 718.6k 3
Spriggan 714.9k 3
Mallard 223.5k 3
Orange Tabby 220.2k 3
Pixie 198.3k 3 
Hồng hạc 132.3k 3
Hươu đốm 118.5k 3
Sóc đỏ 106.8m 3
Con ong 61.9k 3
Bọ rùa 38.1k 3
Cá hồi 34.8k 3
Con nai 25.7k 3
Nai sừng tấm 22.0k 3
Sóc chuột 20.0k 3
Sao biển 7.8k 3
Meerkat   3
Sâu bướm 7.0m 2
Ốc sên 6.9m 2
Mandrake 931.6k 2
Chuột nâu 844.5k 2
Nấm 787.6k 2
Con bò 496.5k 2
Con lợn 115.9k 2
Corrupted Kodama 87.5k 2
Lửng 87.3k 2
Gà trống 85.2k 2
Cardinal 84.9k 2
Chó 43.1k 2
Mòng biển 12.3k 2
Cua 10.4k 2
Con khỉ   2
Kodama 93.8k 1
Thỏ rừng 93.7k 1
Thịt lợn xông khói 84.6k 1
Chuột xám 919.6k  
Thịt gà 28.9k  
Thỏ đen 23.0k  
Con mèo 22.9k  
Thỏ Bagel 9.5k  
Thỏ 9.3k  
Golden Lab 6.8k  

Mẹo trao đổi pet hiệu quả nhất trong Grow a Garden

Mẹo trao đổi pet hiệu quả nhất trong Grow a Garden

  • Vì giá trị của Sheckle đang giảm mạnh, nên trao đổi pet thường lời hơn nhiều so với việc đổi lấy tiền – đặc biệt là với mấy con pet hiếm như Kitsune, Raccoon, Disco Bee, Fennec Fox, Butterfly, Spinosaurus, Panda, hoặc bất kỳ pet khổng lồ nào.
  • Các nhà phát triển đã đặt sẵn giá trị cơ bản cho mỗi pet dựa trên vé trao đổi. Tuy nhiên, vì kinh tế trong game đang khá loạn (người chơi thì có cả đống sheckle đến cấp sexillion), nên giá bán thật sự sẽ phụ thuộc vào việc người khác sẵn sàng trả bao nhiêu mà thôi.
  • Đừng chỉ nhìn vào độ hiếm của một con pet vì chính độ hot (có nhiều người muốn hay không) mới là thứ quyết định giá trị thật. Ví dụ như Dragonfly tuy là pet loại tối thượng nhưng giá trị đã giảm vì ít người chơi muốn nó nữa.
  • Nếu bạn đang sở hữu một pet khổng lồ (như Titanic hoặc Huge), thì giá trị của nó sẽ rất cao, cho dù phiên bản thường của pet đó không hot lắm. Ví dụ, một con Giant Rainbow Peacock có thể dễ dàng đổi được 6 con Kitsune, nên đừng vội trao đổi giá thấp.
  • Hãy dựa vào cộng đồng người chơi nhé! Nhiều bạn thường tự đoán giá trị sheckle của pet bằng cách nói chuyện trong server công khai hoặc hỏi nhau trên Discord. Nếu bạn không chắc có nên trade hay không, thì nên hỏi ý kiến người chơi khác trước khi bấm xác nhận giao dịch.
Thứ Bảy, 01/11/2025 11:06
5 ★ 1 👨 504
Xem thêm: Roblox
0 Bình luận
Sắp xếp theo